NGHỊ ĐỊNH 96/2023/NĐ-CP
Công Khai Thông Tin Khám Chữa Bệnh
Niêm yết công khai Giấy phép hoạt động, danh sách người hành nghề và bảng giá dịch vụ theo đúng quy định của Sở Y tế Hà Nội.
1. Giấy Phép Hoạt Động Khám Bệnh, Chữa Bệnh
Tên cơ sở khám chữa bệnh:
PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NHI [MẪU] MẶT TRỜI NHỎ
Cơ quan cấp phép:
Sở Y tế Thành phố Hà Nội
Số Giấy phép hoạt động (GPHĐ):
02845/HNO-GPHĐ
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật:
BSCKII. [MẪU] Nguyễn Thị Mai Lan (CCHN số: 008452/HNO-CCHN)
2. Danh Sách Người Hành Nghề Có Chứng Chỉ Hành Nghề (CCHN)
| STT | Họ và tên | Văn bằng / Chức danh | Số CCHN | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Vị trí công tác |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BSCKII. [MẪU] Nguyễn Thị Mai Lan | Bác sĩ Chuyên khoa II Nhi | 008452/HNO-CCHN | Bệnh lý Hô hấp trẻ em & Viêm tai giữa tái phát | Bác sĩ điều trị |
| 2 | ThS.BS. [MẪU] Trần Quốc Tuấn | Thạc sĩ Bác sĩ Nhi khoa | 014298/HNO-CCHN | Cấp cứu Nhi & Bệnh truyền nhiễm (Cúm, Sởi, RSV, Sốt xuất huyết) | Bác sĩ điều trị |
| 3 | ThS.BS. [MẪU] Lê Thu Hằng | Thạc sĩ Dinh dưỡng & Nhi khoa | 019563/HNO-CCHN | Dinh dưỡng phát triển chiều cao & Rối loạn tiêu hóa trẻ em | Bác sĩ điều trị |
3. Bảng Giá Dịch Vụ Khám Bệnh, Chữa Bệnh Niêm Yết
| Mã dịch vụ | Tên dịch vụ khám & xét nghiệm | Giá niêm yết (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| KN-001 | Khám Nhi Tổng Quát & Đánh Giá Phát Triển | 200.000 VNĐ | Đã bao gồm công khám & tư vấn y khoa |
| KN-002 | Khám Chuyên Khoa Hô Hấp & Dị Ứng Nhi | 250.000 VNĐ | Đã bao gồm công khám & tư vấn y khoa |
| KN-003 | Nội Soi Tai Mũi Họng Trẻ Em Không Đau | 200.000 VNĐ | Đã bao gồm công khám & tư vấn y khoa |
| KN-004 | Tư Vấn Dinh Dưỡng, Biếng Ăn & Chậm Tăng Cân | 300.000 VNĐ | Đã bao gồm công khám & tư vấn y khoa |
| KN-005 | Xét Nghiệm Test Nhanh Cúm A/B, RSV & Sốt Xuất Huyết | 180.000 - 350.000 VNĐ | Đã bao gồm công khám & tư vấn y khoa |